Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 双方

Từ ghép: 双方 shuāngfāng

双方
Nghĩa tiếng Việt
Song phương / hai bên / cả hai bên liên quan
Âm Hán-Việt
SONG PHƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 双方

Từ 双方 nghĩa là gì?

Từ ghép 双方 (shuāngfāng) có nghĩa tiếng Việt là "Song phương / hai bên / cả hai bên liên quan", âm Hán-Việt là SONG PHƯƠNG.

Từ 双方 đọc pinyin như thế nào?

Từ 双方 có pinyin là shuāngfāng (Hán-Việt: SONG PHƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 双方 gồm những chữ Hán nào?

Từ 双方 được tạo thành từ 2 chữ: 双 (shuāng: Đôi, cặp (lượng từ)); 方 (fāng: Phương hướng, vuông).

Nguồn dữ liệu