Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 反响

Từ ghép: 反响 fǎnxiǎng

反响
Nghĩa tiếng Việt
Dư âm / phản ứng / tiếng vang
Âm Hán-Việt
PHẢN HƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 反响

Từ 反响 nghĩa là gì?

Từ ghép 反响 (fǎnxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Dư âm / phản ứng / tiếng vang", âm Hán-Việt là PHẢN HƯỞNG.

Từ 反响 đọc pinyin như thế nào?

Từ 反响 có pinyin là fǎnxiǎng (Hán-Việt: PHẢN HƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 反响 gồm những chữ Hán nào?

Từ 反响 được tạo thành từ 2 chữ: 反 (fǎn: Phản đối, ngược lại); 响 (xiǎng: Hưởng: vang, kêu, âm thanh).

Nguồn dữ liệu