Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 3 ›
发生
Từ ghép: 发生 fāshēng
发生
Nghĩa tiếng Việt
Xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
Âm Hán-Việt
PHÁT SINH
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.