Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 发生

Từ ghép: 发生 fāshēng

发生
Nghĩa tiếng Việt
Xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
Âm Hán-Việt
PHÁT SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 发生

Từ 发生 nghĩa là gì?

Từ ghép 发生 (fāshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát", âm Hán-Việt là PHÁT SINH.

Từ 发生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 发生 có pinyin là fāshēng (Hán-Việt: PHÁT SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 发生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 发生 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu