Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 受到

Từ ghép: 受到 shòudào

受到
Nghĩa tiếng Việt
Nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.) / bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
Âm Hán-Việt
THỤ ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.