Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 口袋
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 口袋 (kǒudài) có nghĩa tiếng Việt là "Túi / cái bao; cái bị", âm Hán-Việt là KHẨU ĐÃY.
Từ 口袋 có pinyin là kǒudài (Hán-Việt: KHẨU ĐÃY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 口袋 được tạo thành từ 2 chữ: 口 (kǒu: Miệng, lối vào); 袋 (dài: Cái túi, bao tải).