Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 只好

Từ ghép: 只好 zhǐhǎo

只好
Nghĩa tiếng Việt
Không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
Âm Hán-Việt
CHỈ HÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 只好

Từ 只好 nghĩa là gì?

Từ ghép 只好 (zhǐhǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải", âm Hán-Việt là CHỈ HÁO.

Từ 只好 đọc pinyin như thế nào?

Từ 只好 có pinyin là zhǐhǎo (Hán-Việt: CHỈ HÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 只好 gồm những chữ Hán nào?

Từ 只好 được tạo thành từ 2 chữ: 只 (zhǐ: Chỉ, lượng từ con vật); 好 (hǎo: Tốt, Hay).

Nguồn dữ liệu