Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 只有

Từ ghép: 只有 zhǐ yǒu

只有
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ có
Âm Hán-Việt
CHỈ HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 只有

Từ 只有 nghĩa là gì?

Từ ghép 只有 (zhǐ yǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Chỉ có", âm Hán-Việt là CHỈ HỮU.

Từ 只有 đọc pinyin như thế nào?

Từ 只有 có pinyin là zhǐ yǒu (Hán-Việt: CHỈ HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 只有 gồm những chữ Hán nào?

Từ 只有 được tạo thành từ 2 chữ: 只 (zhǐ: Chỉ, lượng từ con vật); 有 (yǒu: Có).

Nguồn dữ liệu