Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 只有
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 只有 (zhǐ yǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Chỉ có", âm Hán-Việt là CHỈ HỮU.
Từ 只有 có pinyin là zhǐ yǒu (Hán-Việt: CHỈ HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 只有 được tạo thành từ 2 chữ: 只 (zhǐ: Chỉ, lượng từ con vật); 有 (yǒu: Có).