Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 只管

Từ ghép: 只管 zhǐguǎn

只管
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ chăm chú vào một việc / chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại) / đơn giản / cứ tự nhiên / xin cứ tự nhiên / đừng ngại (yêu cầu điều gì)
Âm Hán-Việt
CHỈ QUẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.