Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 只管

Từ ghép: 只管 zhǐguǎn

只管
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ chăm chú vào một việc / chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại) / đơn giản / cứ tự nhiên / xin cứ tự nhiên / đừng ngại (yêu cầu điều gì)
Âm Hán-Việt
CHỈ QUẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 只管

Từ 只管 nghĩa là gì?

Từ ghép 只管 (zhǐguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Chỉ chăm chú vào một việc / chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại) / đơn giản / cứ tự nhiên / xin cứ tự nhiên / đừng ngại (yêu cầu điều gì)", âm Hán-Việt là CHỈ QUẢN.

Từ 只管 đọc pinyin như thế nào?

Từ 只管 có pinyin là zhǐguǎn (Hán-Việt: CHỈ QUẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 只管 gồm những chữ Hán nào?

Từ 只管 được tạo thành từ 2 chữ: 只 (zhǐ: Chỉ, lượng từ con vật); 管 (guǎn: Quản: quản lý; cái ống).

Nguồn dữ liệu