Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 叫作

Từ ghép: 叫作 jiàozuò

叫作
Nghĩa tiếng Việt
Gọi / được gọi là
Âm Hán-Việt
KHIẾU TÁC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 叫作

Từ 叫作 nghĩa là gì?

Từ ghép 叫作 (jiàozuò) có nghĩa tiếng Việt là "Gọi / được gọi là", âm Hán-Việt là KHIẾU TÁC.

Từ 叫作 đọc pinyin như thế nào?

Từ 叫作 có pinyin là jiàozuò (Hán-Việt: KHIẾU TÁC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 叫作 gồm những chữ Hán nào?

Từ 叫作 được tạo thành từ 2 chữ: 叫 (jiào: Gọi, tên là); 作 (zuò: Làm, công việc).

Nguồn dữ liệu