Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 可是

Từ ghép: 可是 kěshì

可是
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng; tuy nhiên / (dùng để nhấn mạnh) thật sự
Âm Hán-Việt
KHẢ THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 可是

Từ 可是 nghĩa là gì?

Từ ghép 可是 (kěshì) có nghĩa tiếng Việt là "Nhưng; tuy nhiên / (dùng để nhấn mạnh) thật sự", âm Hán-Việt là KHẢ THỊ.

Từ 可是 đọc pinyin như thế nào?

Từ 可是 có pinyin là kěshì (Hán-Việt: KHẢ THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 可是 gồm những chữ Hán nào?

Từ 可是 được tạo thành từ 2 chữ: 可 (kě: Khả: có thể, được); 是 (shì: Là, Đúng).

Nguồn dữ liệu