Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 可是

Từ ghép: 可是 kěshì

可是
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng; tuy nhiên / (dùng để nhấn mạnh) thật sự
Âm Hán-Việt
KHẢ THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.