Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 台灯
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 台灯 (táidēng) có nghĩa tiếng Việt là "Đèn bàn", âm Hán-Việt là THAI ĐĂNG.
Từ 台灯 có pinyin là táidēng (Hán-Việt: THAI ĐĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 台灯 được tạo thành từ 2 chữ: 台 (tái: Đài: bệ, đài; lượng từ (máy)); 灯 (dēng: Đèn, ánh sáng).