Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 合约
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 合约 (héyuē) có nghĩa tiếng Việt là "Hiệp ước / hợp đồng", âm Hán-Việt là HỢP ƯỚC.
Từ 合约 có pinyin là héyuē (Hán-Việt: HỢP ƯỚC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 合约 được tạo thành từ 2 chữ: 合 (hé: Phù hợp, hợp tác); 约 (yuē: Ước: hẹn ước; khoảng chừng).