Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 品牌

Từ ghép: 品牌 pǐnpái

品牌
Nghĩa tiếng Việt
Brand name
Âm Hán-Việt
PHẨM BÀI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 品牌

Từ 品牌 nghĩa là gì?

Từ ghép 品牌 (pǐnpái) có nghĩa tiếng Việt là "Brand name", âm Hán-Việt là PHẨM BÀI.

Từ 品牌 đọc pinyin như thế nào?

Từ 品牌 có pinyin là pǐnpái (Hán-Việt: PHẨM BÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 品牌 gồm những chữ Hán nào?

Từ 品牌 được tạo thành từ 2 chữ: 品 (pǐn: Phẩm: loại); 牌 (pái: Bài: tấm biển; quân bài; thương hiệu).

Nguồn dữ liệu