Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 品牌
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 品牌 (pǐnpái) có nghĩa tiếng Việt là "Brand name", âm Hán-Việt là PHẨM BÀI.
Từ 品牌 có pinyin là pǐnpái (Hán-Việt: PHẨM BÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 品牌 được tạo thành từ 2 chữ: 品 (pǐn: Phẩm: loại); 牌 (pái: Bài: tấm biển; quân bài; thương hiệu).