Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 响声
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 响声 (xiǎngshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Tiếng ồn", âm Hán-Việt là HƯỞNG THANH.
Từ 响声 có pinyin là xiǎngshēng (Hán-Việt: HƯỞNG THANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 响声 được tạo thành từ 2 chữ: 响 (xiǎng: Hưởng: vang, kêu, âm thanh); 声 (shēng: Thanh: âm thanh).