Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 唱歌

Từ ghép: 唱歌 chànggē

唱歌
Nghĩa tiếng Việt
Hát một bài hát
Âm Hán-Việt
XƯỚNG CA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 唱歌

Từ 唱歌 nghĩa là gì?

Từ ghép 唱歌 (chànggē) có nghĩa tiếng Việt là "Hát một bài hát", âm Hán-Việt là XƯỚNG CA.

Từ 唱歌 đọc pinyin như thế nào?

Từ 唱歌 có pinyin là chànggē (Hán-Việt: XƯỚNG CA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 唱歌 gồm những chữ Hán nào?

Từ 唱歌 được tạo thành từ 2 chữ: 唱 (chàng: Hát); 歌 (gē: Bài hát).

Nguồn dữ liệu