Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 器官
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 器官 (qìguān) có nghĩa tiếng Việt là "(sinh lý) cơ quan; bộ máy", âm Hán-Việt là KHÍ QUAN.
Từ 器官 có pinyin là qìguān (Hán-Việt: KHÍ QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 器官 được tạo thành từ 2 chữ: 器 (qì: khí: thiết bị / công cụ / dụng cụ / Lượng từ: 臺|台[tai2]); 官 (guān: Quan: quan chức).