Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 器官

Từ ghép: 器官 qìguān

器官
Nghĩa tiếng Việt
(sinh lý) cơ quan; bộ máy
Âm Hán-Việt
KHÍ QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 器官

Từ 器官 nghĩa là gì?

Từ ghép 器官 (qìguān) có nghĩa tiếng Việt là "(sinh lý) cơ quan; bộ máy", âm Hán-Việt là KHÍ QUAN.

Từ 器官 đọc pinyin như thế nào?

Từ 器官 có pinyin là qìguān (Hán-Việt: KHÍ QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 器官 gồm những chữ Hán nào?

Từ 器官 được tạo thành từ 2 chữ: 器 (qì: khí: thiết bị / công cụ / dụng cụ / Lượng từ: 臺|台[tai2]); 官 (guān: Quan: quan chức).

Nguồn dữ liệu