Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 因素

Từ ghép: 因素 yīnsù

因素
Nghĩa tiếng Việt
Yếu tố / nhân tố / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
NHÂN TỐ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 因素

Từ 因素 nghĩa là gì?

Từ ghép 因素 (yīnsù) có nghĩa tiếng Việt là "Yếu tố / nhân tố / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NHÂN TỐ.

Từ 因素 đọc pinyin như thế nào?

Từ 因素 có pinyin là yīnsù (Hán-Việt: NHÂN TỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 因素 gồm những chữ Hán nào?

Từ 因素 được tạo thành từ 2 chữ: 因 (yīn: Vì, nguyên nhân); 素 (sù: Tố: yếu tố; (ăn) chay).

Nguồn dữ liệu