Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 国家
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 国家 (guójiā) có nghĩa tiếng Việt là "Quốc gia; dân tộc; nhà nước / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là QUỐC GIA.
Từ 国家 có pinyin là guójiā (Hán-Việt: QUỐC GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 国家 được tạo thành từ 2 chữ: 国 (guó: Quốc gia); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).