Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 国外
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 国外 (guówài) có nghĩa tiếng Việt là "Ở nước ngoài / ngoại (sự vụ) / hải ngoại / nước ngoài", âm Hán-Việt là QUỐC NGOẠI.
Từ 国外 có pinyin là guówài (Hán-Việt: QUỐC NGOẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 国外 được tạo thành từ 2 chữ: 国 (guó: Quốc gia); 外 (wài: Bên ngoài, ngoại).