Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 在家

Từ ghép: 在家 zài jiā

在家
Nghĩa tiếng Việt
Ở nhà
Âm Hán-Việt
TẠI GIA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 在家

Từ 在家 nghĩa là gì?

Từ ghép 在家 (zài jiā) có nghĩa tiếng Việt là "Ở nhà", âm Hán-Việt là TẠI GIA.

Từ 在家 đọc pinyin như thế nào?

Từ 在家 có pinyin là zài jiā (Hán-Việt: TẠI GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 在家 gồm những chữ Hán nào?

Từ 在家 được tạo thành từ 2 chữ: 在 (zài: Ở, đang); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).

Nguồn dữ liệu