Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 北京

Từ ghép: 北京 Běijīng

北京
Nghĩa tiếng Việt
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Âm Hán-Việt
BẮC KINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 北京

Từ 北京 nghĩa là gì?

Từ ghép 北京 (Běijīng) có nghĩa tiếng Việt là "Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa", âm Hán-Việt là BẮC KINH.

Từ 北京 đọc pinyin như thế nào?

Từ 北京 có pinyin là Běijīng (Hán-Việt: BẮC KINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 北京 gồm những chữ Hán nào?

Từ 北京 được tạo thành từ 2 chữ: 北 (běi: Bắc); 京 (jīng: Kinh đô).

Nguồn dữ liệu