Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 地方
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 地方 (dìfang) có nghĩa tiếng Việt là "Khu vực / mang tính khu vực (xa quản lý trung ương) / địa phương", âm Hán-Việt là ĐỊA PHƯƠNG.
Từ 地方 có pinyin là dìfang (Hán-Việt: ĐỊA PHƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 地方 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 方 (fāng: Phương hướng, vuông).