Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 图书馆

Từ ghép: 图书馆 túshūguǎn

图书馆
Nghĩa tiếng Việt
Thư viện / LT:家[jia1],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐỒ THƯ QUÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 图书馆

Từ 图书馆 nghĩa là gì?

Từ ghép 图书馆 (túshūguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Thư viện / LT:家[jia1],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỒ THƯ QUÁN.

Từ 图书馆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 图书馆 có pinyin là túshūguǎn (Hán-Việt: ĐỒ THƯ QUÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 图书馆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 图书馆 được tạo thành từ 3 chữ: 图 (tú: Đồ: hình vẽ, bản đồ); 书 (shū: Sách); 馆 (guǎn: Quán, nhà hàng).

Nguồn dữ liệu