Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 儿子

Từ ghép: 儿子 érzi

儿子
Nghĩa tiếng Việt
Con trai
Âm Hán-Việt
NHI TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 儿子

Từ 儿子 nghĩa là gì?

Từ ghép 儿子 (érzi) có nghĩa tiếng Việt là "Con trai", âm Hán-Việt là NHI TÍ.

Từ 儿子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 儿子 có pinyin là érzi (Hán-Việt: NHI TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 儿子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 儿子 được tạo thành từ 2 chữ: 儿 (ér: Con, Con trai); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu