Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 上边
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 上边 (shàngbian) có nghĩa tiếng Việt là "Phía trên / bên trên / trên đầu / hướng lên / lề trên / đã đề cập / phía cấp trên", âm Hán-Việt là THƯỢNG BIÊN.
Từ 上边 có pinyin là shàngbian (Hán-Việt: THƯỢNG BIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 上边 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 边 (biān: Phía, biên, bên).