Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 上网

Từ ghép: 上网 shàngwǎng

上网
Nghĩa tiếng Việt
Lên mạng / kết nối Internet / (tài liệu,...) được tải lên Internet / (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới
Âm Hán-Việt
THƯỢNG VÕNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 上网

Từ 上网 nghĩa là gì?

Từ ghép 上网 (shàngwǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Lên mạng / kết nối Internet / (tài liệu,...) được tải lên Internet / (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới", âm Hán-Việt là THƯỢNG VÕNG.

Từ 上网 đọc pinyin như thế nào?

Từ 上网 có pinyin là shàngwǎng (Hán-Việt: THƯỢNG VÕNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 上网 gồm những chữ Hán nào?

Từ 上网 được tạo thành từ 2 chữ: 上 (shàng: Trên, Sáng); 网 (wǎng: Võng: mạng, lưới).

Nguồn dữ liệu