Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 图书

Từ ghép: 图书 túshū

图书
Nghĩa tiếng Việt
Sách (trong thư viện hoặc hiệu sách) / LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
Âm Hán-Việt
ĐỒ THƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 图书

Từ 图书 nghĩa là gì?

Từ ghép 图书 (túshū) có nghĩa tiếng Việt là "Sách (trong thư viện hoặc hiệu sách) / LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]", âm Hán-Việt là ĐỒ THƯ.

Từ 图书 đọc pinyin như thế nào?

Từ 图书 có pinyin là túshū (Hán-Việt: ĐỒ THƯ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 图书 gồm những chữ Hán nào?

Từ 图书 được tạo thành từ 2 chữ: 图 (tú: Đồ: hình vẽ, bản đồ); 书 (shū: Sách).

Nguồn dữ liệu