Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 场馆
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 场馆 (chǎngguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Địa điểm thể thao / đấu trường", âm Hán-Việt là TRƯỜNG QUÁN.
Từ 场馆 có pinyin là chǎngguǎn (Hán-Việt: TRƯỜNG QUÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 场馆 được tạo thành từ 2 chữ: 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường); 馆 (guǎn: Quán, nhà hàng).