Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 坏处

Từ ghép: 坏处 huàichu

坏处
Nghĩa tiếng Việt
Tổn hại / rắc rối / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
HOẠI XỬ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 坏处

Từ 坏处 nghĩa là gì?

Từ ghép 坏处 (huàichu) có nghĩa tiếng Việt là "Tổn hại / rắc rối / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HOẠI XỬ.

Từ 坏处 đọc pinyin như thế nào?

Từ 坏处 có pinyin là huàichu (Hán-Việt: HOẠI XỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 坏处 gồm những chữ Hán nào?

Từ 坏处 được tạo thành từ 2 chữ: 坏 (huài: Hỏng, xấu, tồi); 处 (chù: Xứ: nơi chốn; xử lý).

Nguồn dữ liệu