Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 坚决
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 坚决 (jiānjué) có nghĩa tiếng Việt là "Vững vàng; kiên quyết; quyết tâm", âm Hán-Việt là KIÊN QUYẾT.
Từ 坚决 có pinyin là jiānjué (Hán-Việt: KIÊN QUYẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 坚决 được tạo thành từ 2 chữ: 坚 (jiān: cứng rắn, mạnh mẽ;); 决 (jué: Quyết định, giải quyết).