Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 坚强

Từ ghép: 坚强 jiānqiáng

坚强
Nghĩa tiếng Việt
Kiên cường / mạnh mẽ
Âm Hán-Việt
KIÊN CƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 坚强

Từ 坚强 nghĩa là gì?

Từ ghép 坚强 (jiānqiáng) có nghĩa tiếng Việt là "Kiên cường / mạnh mẽ", âm Hán-Việt là KIÊN CƯỜNG.

Từ 坚强 đọc pinyin như thế nào?

Từ 坚强 có pinyin là jiānqiáng (Hán-Việt: KIÊN CƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 坚强 gồm những chữ Hán nào?

Từ 坚强 được tạo thành từ 2 chữ: 坚 (jiān: cứng rắn, mạnh mẽ;); 强 (qiáng: Cường: mạnh, khỏe).

Nguồn dữ liệu