Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 城市

Từ ghép: 城市 chéngshì

城市
Nghĩa tiếng Việt
Thành phố; thị trấn / LT:座[zuo4]
Âm Hán-Việt
THÀNH THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 城市

Từ 城市 nghĩa là gì?

Từ ghép 城市 (chéngshì) có nghĩa tiếng Việt là "Thành phố; thị trấn / LT:座[zuo4]", âm Hán-Việt là THÀNH THỊ.

Từ 城市 đọc pinyin như thế nào?

Từ 城市 có pinyin là chéngshì (Hán-Việt: THÀNH THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 城市 gồm những chữ Hán nào?

Từ 城市 được tạo thành từ 2 chữ: 城 (chéng: Thành trì, thành phố); 市 (shì: chợ / thành thị).

Nguồn dữ liệu