Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 城镇

Từ ghép: 城镇 chéngzhèn

城镇
Nghĩa tiếng Việt
Thị trấn / thành phố và thị trấn
Âm Hán-Việt
THÀNH TRẤN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 城镇

Từ 城镇 nghĩa là gì?

Từ ghép 城镇 (chéngzhèn) có nghĩa tiếng Việt là "Thị trấn / thành phố và thị trấn", âm Hán-Việt là THÀNH TRẤN.

Từ 城镇 đọc pinyin như thế nào?

Từ 城镇 có pinyin là chéngzhèn (Hán-Việt: THÀNH TRẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 城镇 gồm những chữ Hán nào?

Từ 城镇 được tạo thành từ 2 chữ: 城 (chéng: Thành trì, thành phố); 镇 (zhèn: Trấn: đè xuống).

Nguồn dữ liệu