Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 堵车
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 堵车 (dǔchē) có nghĩa tiếng Việt là "Kẹt xe / (giao thông) bị tắc nghẽn", âm Hán-Việt là ĐỔ XA.
Từ 堵车 có pinyin là dǔchē (Hán-Việt: ĐỔ XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 堵车 được tạo thành từ 2 chữ: 堵 (dǔ: Đổ: chặn (đường, ống, v.v.) / bít kín (lỗ) / (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng / tường (văn học) / (lượng từ cho tường)); 车 (chē: Xe).