Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 处处

Từ ghép: 处处 chùchù

处处
Nghĩa tiếng Việt
Khắp nơi / về mọi mặt
Âm Hán-Việt
XỬ XỬ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 处处

Từ 处处 nghĩa là gì?

Từ ghép 处处 (chùchù) có nghĩa tiếng Việt là "Khắp nơi / về mọi mặt", âm Hán-Việt là XỬ XỬ.

Từ 处处 đọc pinyin như thế nào?

Từ 处处 có pinyin là chùchù (Hán-Việt: XỬ XỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 处处 gồm những chữ Hán nào?

Từ 处处 được tạo thành từ 2 chữ: 处 (chù: Xứ: nơi chốn; xử lý); 处 (chù: Xứ: nơi chốn; xử lý).

Nguồn dữ liệu