Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 复习

Từ ghép: 复习 fùxí

复习
Nghĩa tiếng Việt
Variant of 復習|复习[fù​xí]
Âm Hán-Việt
HẠ TẬP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 复习

Từ 复习 nghĩa là gì?

Từ ghép 复习 (fùxí) có nghĩa tiếng Việt là "Variant of 復習|复习[fù​xí]", âm Hán-Việt là HẠ TẬP.

Từ 复习 đọc pinyin như thế nào?

Từ 复习 có pinyin là fùxí (Hán-Việt: HẠ TẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 复习 gồm những chữ Hán nào?

Từ 复习 được tạo thành từ 2 chữ: 复 (fù: Lặp lại, phục hồi); 习 (xí: Luyện, học).

Nguồn dữ liệu