Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 外交官
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 外交官 (wàijiāoguān) có nghĩa tiếng Việt là "Nhà ngoại giao", âm Hán-Việt là NGOẠI GIAO QUAN.
Từ 外交官 có pinyin là wàijiāoguān (Hán-Việt: NGOẠI GIAO QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 外交官 được tạo thành từ 3 chữ: 外 (wài: Bên ngoài, ngoại); 交 (jiāo: Giao nộp, kết bạn); 官 (guān: Quan: quan chức).