Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 外汇

Từ ghép: 外汇 wàihuì

外汇
Nghĩa tiếng Việt
Trao đổi ngoại tệ
Âm Hán-Việt
NGOẠI HỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 外汇

Từ 外汇 nghĩa là gì?

Từ ghép 外汇 (wàihuì) có nghĩa tiếng Việt là "Trao đổi ngoại tệ", âm Hán-Việt là NGOẠI HỘI.

Từ 外汇 đọc pinyin như thế nào?

Từ 外汇 có pinyin là wàihuì (Hán-Việt: NGOẠI HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 外汇 gồm những chữ Hán nào?

Từ 外汇 được tạo thành từ 2 chữ: 外 (wài: Bên ngoài, ngoại); 汇 (huì: Vị / Vựng / Hội / Hối: thu thập, thu thập;).

Nguồn dữ liệu