Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 多云

Từ ghép: 多云 duōyún

多云
Nghĩa tiếng Việt
Có mây (khí tượng)
Âm Hán-Việt
ĐA VÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 多云

Từ 多云 nghĩa là gì?

Từ ghép 多云 (duōyún) có nghĩa tiếng Việt là "Có mây (khí tượng)", âm Hán-Việt là ĐA VÂN.

Từ 多云 đọc pinyin như thế nào?

Từ 多云 có pinyin là duōyún (Hán-Việt: ĐA VÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 多云 gồm những chữ Hán nào?

Từ 多云 được tạo thành từ 2 chữ: 多 (duō: Nhiều); 云 (yún: Mây).

Nguồn dữ liệu