Trang chủTra cứu chữ HánHSK 2 › 云

Cách viết chữ 云 yún

Nghĩa tiếng Việt
Mây
Pinyin
yún
Số nét
4 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 云 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (nhị - hai)

Mẹo nhớ

Tượng hình cuộn hơi bốc lên trời - "mây" (云).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 云

Chữ 云 nghĩa là gì?

Chữ 云 (yún) có nghĩa tiếng Việt là "Mây".

Chữ 云 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 云 có pinyin là yún. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 云 có bao nhiêu nét?

Chữ 云 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 云 là gì?

Chữ 云 thuộc bộ thủ 二 (nhị - hai).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 云?

Chữ 云 xuất hiện trong các từ như 白云 (bái yún): mây trắng; 云彩 (yún cai): đám mây.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 2