Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 大众

Từ ghép: 大众 dàzhòng

大众
Nghĩa tiếng Việt
Volkswagen (nhà sản xuất ô tô)
Âm Hán-Việt
ĐẠI CHÚNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大众

Từ 大众 nghĩa là gì?

Từ ghép 大众 (dàzhòng) có nghĩa tiếng Việt là "Volkswagen (nhà sản xuất ô tô)", âm Hán-Việt là ĐẠI CHÚNG.

Từ 大众 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大众 có pinyin là dàzhòng (Hán-Việt: ĐẠI CHÚNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大众 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大众 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 众 (zhòng: đám đông, đám đông;).

Nguồn dữ liệu