Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 大大

Từ ghép: 大大 dàdà

大大
Nghĩa tiếng Việt
Rất nhiều / cực kỳ / (phương ngữ) ba / bác
Âm Hán-Việt
ĐẠI ĐẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大大

Từ 大大 nghĩa là gì?

Từ ghép 大大 (dàdà) có nghĩa tiếng Việt là "Rất nhiều / cực kỳ / (phương ngữ) ba / bác", âm Hán-Việt là ĐẠI ĐẠI.

Từ 大大 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大大 có pinyin là dàdà (Hán-Việt: ĐẠI ĐẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大大 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大大 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 大 (dà: To, Lớn).

Nguồn dữ liệu