Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 大楼

Từ ghép: 大楼 dàlóu

大楼
Nghĩa tiếng Việt
Toà nhà (khá lớn, nhiều tầng) / LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
Âm Hán-Việt
ĐẠI LẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 大楼

Từ 大楼 nghĩa là gì?

Từ ghép 大楼 (dàlóu) có nghĩa tiếng Việt là "Toà nhà (khá lớn, nhiều tầng) / LT:幢[zhuang4],座[zuo4]", âm Hán-Việt là ĐẠI LẦU.

Từ 大楼 đọc pinyin như thế nào?

Từ 大楼 có pinyin là dàlóu (Hán-Việt: ĐẠI LẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 大楼 gồm những chữ Hán nào?

Từ 大楼 được tạo thành từ 2 chữ: 大 (dà: To, Lớn); 楼 (lóu: Tòa nhà, lầu).

Nguồn dữ liệu