Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 奶奶

Từ ghép: 奶奶 nǎinai

奶奶
Nghĩa tiếng Việt
(thân mật) bà (bà nội) / (kính trọng) bà chủ nhà / LT:位[wei4] / (thông tục) vú / ngực
Âm Hán-Việt
NÁI NÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 奶奶

Từ 奶奶 nghĩa là gì?

Từ ghép 奶奶 (nǎinai) có nghĩa tiếng Việt là "(thân mật) bà (bà nội) / (kính trọng) bà chủ nhà / LT:位[wei4] / (thông tục) vú / ngực", âm Hán-Việt là NÁI NÁI.

Từ 奶奶 đọc pinyin như thế nào?

Từ 奶奶 có pinyin là nǎinai (Hán-Việt: NÁI NÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 奶奶 gồm những chữ Hán nào?

Từ 奶奶 được tạo thành từ 2 chữ: 奶 (nǎi: Bà nội); 奶 (nǎi: Bà nội).

Nguồn dữ liệu