Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 奶粉

Từ ghép: 奶粉 nǎifěn

奶粉
Nghĩa tiếng Việt
Sữa bột
Âm Hán-Việt
NÁI PHẤN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 奶粉

Từ 奶粉 nghĩa là gì?

Từ ghép 奶粉 (nǎifěn) có nghĩa tiếng Việt là "Sữa bột", âm Hán-Việt là NÁI PHẤN.

Từ 奶粉 đọc pinyin như thế nào?

Từ 奶粉 có pinyin là nǎifěn (Hán-Việt: NÁI PHẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 奶粉 gồm những chữ Hán nào?

Từ 奶粉 được tạo thành từ 2 chữ: 奶 (nǎi: Bà nội); 粉 (fěn: Phấn: bột).

Nguồn dữ liệu