Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 好久

Từ ghép: 好久 hǎojiǔ

好久
Nghĩa tiếng Việt
Một khoảng thời gian khá lâu
Âm Hán-Việt
HÁO CỬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 好久

Từ 好久 nghĩa là gì?

Từ ghép 好久 (hǎojiǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Một khoảng thời gian khá lâu", âm Hán-Việt là HÁO CỬU.

Từ 好久 đọc pinyin như thế nào?

Từ 好久 có pinyin là hǎojiǔ (Hán-Việt: HÁO CỬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 好久 gồm những chữ Hán nào?

Từ 好久 được tạo thành từ 2 chữ: 好 (hǎo: Tốt, Hay); 久 (jiǔ: Lâu, dài hạn).

Nguồn dữ liệu