Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 好好

Từ ghép: 好好 hǎohǎo

好好
Nghĩa tiếng Việt
Tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
Âm Hán-Việt
HÁO HÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 好好

Từ 好好 nghĩa là gì?

Từ ghép 好好 (hǎohǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực", âm Hán-Việt là HÁO HÁO.

Từ 好好 đọc pinyin như thế nào?

Từ 好好 có pinyin là hǎohǎo (Hán-Việt: HÁO HÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 好好 gồm những chữ Hán nào?

Từ 好好 được tạo thành từ 2 chữ: 好 (hǎo: Tốt, Hay); 好 (hǎo: Tốt, Hay).

Nguồn dữ liệu