Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 妇女

Từ ghép: 妇女 fùnǚ

妇女
Nghĩa tiếng Việt
Phụ nữ
Âm Hán-Việt
PHỤ NỮA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 妇女

Từ 妇女 nghĩa là gì?

Từ ghép 妇女 (fùnǚ) có nghĩa tiếng Việt là "Phụ nữ", âm Hán-Việt là PHỤ NỮA.

Từ 妇女 đọc pinyin như thế nào?

Từ 妇女 có pinyin là fùnǚ (Hán-Việt: PHỤ NỮA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 妇女 gồm những chữ Hán nào?

Từ 妇女 được tạo thành từ 2 chữ: 妇 (fù: Phụ nữ, vợ); 女 (nǚ: Nữ, Con gái).

Nguồn dữ liệu