Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 姑姑
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 姑姑 (gūgu) có nghĩa tiếng Việt là "Cô ruột / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CÔ CÔ.
Từ 姑姑 có pinyin là gūgu (Hán-Việt: CÔ CÔ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 姑姑 được tạo thành từ 2 chữ: 姑 (gū: Cô, cô gái); 姑 (gū: Cô, cô gái).