Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 学员
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 学员 (xuéyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Học viên / thành viên của một cơ sở giáo dục / học viên sĩ quan", âm Hán-Việt là HỌC VIÊN.
Từ 学员 có pinyin là xuéyuán (Hán-Việt: HỌC VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 学员 được tạo thành từ 2 chữ: 学 (xue: Học); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).